BẢNG GIÁ NIÊM YẾT
Bảng Giá 72 Dịch Vụ Xét Nghiệm Y Khoa
Áp dụng chính thức tại Trung tâm Viettest theo phê duyệt của Sở Y Tế Hà Nội
Áp dụng chính thức tại Trung tâm Viettest theo phê duyệt của Sở Y Tế Hà Nội
Bảng giá chính thức áp dụng tại Trung tâm Viettest (Niêm yết theo quy định của Sở Y Tế Hà Nội).
| STT | Tên Chỉ Số / Dịch Vụ Xét Nghiệm | Chuyên Khoa | Đơn Giá Niêm Yết | Đăng Ký |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid Uric Tầm soát nguy cơ Gout và chức năng chuyển hóa | Hóa Sinh | 49.000đ | Chọn |
| 2 | Albumin Đánh giá chức năng tổng hợp của gan | Hóa Sinh | 39.000đ | Chọn |
| 3 | Amylase Chẩn đoán viêm tụy cấp và bệnh lý tuyến tụy | Hóa Sinh | 80.000đ | Chọn |
| 4 | ALT (GPT) - Men gan Tổn thương tế bào gan, viêm gan cấp/mạn | Hóa Sinh | 39.000đ | Chọn |
| 5 | AST (GOT) - Men gan Tổn thương gan, tim và tế bào cơ | Hóa Sinh | 39.000đ | Chọn |
| 6 | Bilirubin trực tiếp Tắc mật, ứ mật trong và ngoài gan | Hóa Sinh | 29.000đ | Chọn |
| 7 | Bilirubin gián tiếp Tán huyết, rối loạn chuyển hóa mật | Hóa Sinh | 29.000đ | Chọn |
| 8 | Bilirubin toàn phần Vàng da, tổn thương gan mật toàn diện | Hóa Sinh | 29.000đ | Chọn |
| 9 | Calci toàn phần Đánh giá bệnh lý xương, tuyến cận giáp | Hóa Sinh | 45.000đ | Chọn |
| 10 | Cholesterol toàn phần Tầm soát rối loạn mỡ máu, xơ vữa động mạch | Hóa Sinh | 39.000đ | Chọn |
| 11 | CK (Creatine Kinase) Tổn thương cơ tim, cơ vân và tiêu cơ vân | Hóa Sinh | 69.000đ | Chọn |
| 12 | CK-MB Dấu ấn đặc hiệu chẩn đoán nhồi máu cơ tim | Hóa Sinh | 119.000đ | Chọn |
| 13 | Creatinin Đánh giá chức năng lọc của cầu thận | Hóa Sinh | 39.000đ | Chọn |
| 14 | Glucose (Đường huyết đói) Tầm soát và chẩn đoán đái tháo đường | Hóa Sinh | 35.000đ | Chọn |
| 15 | GGT (Men gan mạn) Đánh giá viêm gan do rượu, ứ mật | Hóa Sinh | 49.000đ | Chọn |
| 16 | HbA1c (Đường huyết 3 tháng) Kiểm soát đường huyết trung bình 3 tháng qua | Hóa Sinh | 149.000đ | Chọn |
| 17 | HDL-c (Mỡ tốt bảo vệ tim) Nguy cơ xơ vữa và biến cố tim mạch | Hóa Sinh | 45.000đ | Chọn |
| 18 | LDL-c (Mỡ xấu gây xơ vữa) Định lượng mỡ xấu gây tắc hẹp lòng mạch | Hóa Sinh | 45.000đ | Chọn |
| 19 | Protein toàn phần Tình trạng dinh dưỡng và chức năng gan thận | Hóa Sinh | 39.000đ | Chọn |
| 20 | Sắt huyết thanh Chẩn đoán thiếu máu thiếu sắt và quá tải sắt | Hóa Sinh | 70.000đ | Chọn |
| 21 | Triglycerid Mỡ máu trung tính, nguy cơ viêm tụy cấp | Hóa Sinh | 39.000đ | Chọn |
| 22 | Ure máu Chức năng bài tiết chất đạm của thận | Hóa Sinh | 39.000đ | Chọn |
| 23 | CRP (Phản ứng viêm) Đánh giá mức độ nhiễm trùng và phản ứng viêm | Hóa Sinh | 120.000đ | Chọn |
| 24 | CRP hs Dự báo nguy cơ biến cố tim mạch sớm | Hóa Sinh | 150.000đ | Chọn |
| 25 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) Cân bằng nước và điện giải trong cơ thể | Hóa Sinh | 100.000đ | Chọn |
| 26 | Vi khuẩn nhuộm soi Tìm vi khuẩn gây bệnh đường hô hấp, sinh dục | Vi Sinh | 150.000đ | Chọn |
| 27 | Lậu cầu nhuộm soi Phát hiện song cầu Gram âm nội tế bào | Vi Sinh | 150.000đ | Chọn |
| 28 | Chlamydia test nhanh Sàng lọc nhiễm khuẩn đường sinh dục tiết niệu | Vi Sinh | 120.000đ | Chọn |
| 29 | H.pylori Ab test nhanh (HP dạ dày) Kháng thể vi khuẩn HP gây viêm loét dạ dày | Vi Sinh | 110.000đ | Chọn |
| 30 | Giang mai (Syphilis TP test nhanh) Kháng thể xoắn khuẩn Treponema pallidum | Miễn Dịch | 90.000đ | Chọn |
| 31 | HBsAg test nhanh (Viêm gan B) Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B | Miễn Dịch | 90.000đ | Chọn |
| 32 | HCV Ab test nhanh (Viêm gan C) Kháng thể virus viêm gan C | Miễn Dịch | 99.000đ | Chọn |
| 33 | HAV Ab test nhanh (Viêm gan A) Kháng thể virus viêm gan A lây qua đường ăn uống | Miễn Dịch | 150.000đ | Chọn |
| 34 | Dengue virus NS1Ag (Sốt xuất huyết sớm) Phát hiện sốt xuất huyết từ ngày 1 - ngày 3 | Miễn Dịch | 200.000đ | Chọn |
| 35 | Dengue virus IgM/IgG test nhanh Kháng thể sốt xuất huyết từ ngày thứ 4 trở đi | Miễn Dịch | 200.000đ | Chọn |
| 36 | Influenza virus A, B (Test cúm mùa) Phân biệt virus cúm A và cúm B | Vi Sinh | 270.000đ | Chọn |
| 37 | Rotavirus test nhanh Virus gây tiêu chảy cấp ở trẻ nhỏ | Vi Sinh | 200.000đ | Chọn |
| 38 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân Nhiễm trùng tiêu hóa và xuất huyết tiêu hóa | Vi Sinh | 120.000đ | Chọn |
| 39 | Đơn bào đường ruột soi tươi Amip và các loại đơn bào ký sinh ruột | Vi Sinh | 120.000đ | Chọn |
| 40 | Đơn bào đường ruột nhuộm soi Kỹ thuật nhuộm định loại đơn bào gây tiêu chảy | Vi Sinh | 150.000đ | Chọn |
| 41 | Trứng giun, sán soi tươi Nhiễm ký sinh trùng đường tiêu hóa | Vi Sinh | 120.000đ | Chọn |
| 42 | Trứng giun soi tập trung Phương pháp ly tâm làm giàu tìm trứng giun sán | Vi Sinh | 150.000đ | Chọn |
| 43 | Demodex soi tươi Ký sinh trùng Demodex trên da mặt | Vi Sinh | 120.000đ | Chọn |
| 44 | Demodex nhuộm soi Định loại chính xác Demodex gây viêm da | Vi Sinh | 150.000đ | Chọn |
| 45 | Vi nấm soi tươi Tìm sợi nấm trên da, móng và niêm mạc | Vi Sinh | 120.000đ | Chọn |
| 46 | Vi nấm nhuộm soi Nhuộm huỳnh quang hoặc nhuộm Gram tìm bào tử nấm | Vi Sinh | 150.000đ | Chọn |
| 47 | Định lượng Anti-Tg (Kháng thể giáp) Bệnh lý tuyến giáp tự miễn (Hashimoto) | Miễn Dịch | 289.000đ | Chọn |
| 48 | Định lượng CA 125 (Marker buồng trứng) Tầm soát ung thư buồng trứng ở nữ giới | Miễn Dịch | 245.000đ | Chọn |
| 49 | Định lượng CA 19-9 (Marker tụy, tiêu hóa) Tầm soát ung thư tụy, đường mật và tiêu hóa | Miễn Dịch | 245.000đ | Chọn |
| 50 | Định lượng CA 15-3 (Marker tuyến vú) Theo dõi và tầm soát ung thư vú | Miễn Dịch | 245.000đ | Chọn |
| 51 | Định lượng CA 72-4 (Marker dạ dày) Dấu ấn tầm soát ung thư dạ dày | Miễn Dịch | 245.000đ | Chọn |
| 52 | Định lượng CEA (Marker đại trực tràng) Ung thư đại trực tràng, phổi và tiêu hóa | Miễn Dịch | 225.000đ | Chọn |
| 53 | Định lượng Cortisol Đánh giá hoạt động tuyến thượng thận | Hóa Sinh | 159.000đ | Chọn |
| 54 | Định lượng Cyfra 21-1 (Marker phổi) Ung thư phổi không tế bào nhỏ | Miễn Dịch | 245.000đ | Chọn |
| 55 | Định lượng Ferritin (Dự trữ sắt) Kho dự trữ sắt trong cơ thể | Hóa Sinh | 129.000đ | Chọn |
| 56 | Định lượng free bHCG Sàng lọc dị tật thai nhi trước sinh | Hóa Sinh | 179.000đ | Chọn |
| 57 | Định lượng FT3 (Tuyến giáp) Chức năng hormone tuyến giáp tự do | Hóa Sinh | 109.000đ | Chọn |
| 58 | Định lượng FT4 (Tuyến giáp) Chẩn đoán cường giáp và suy giáp | Hóa Sinh | 109.000đ | Chọn |
| 59 | Định lượng PSA tự do (Free PSA) Phân biệt u xơ lành tính và K tiền liệt tuyến | Miễn Dịch | 199.000đ | Chọn |
| 60 | Định lượng PSA toàn phần (Total PSA) Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt ở nam giới | Miễn Dịch | 199.000đ | Chọn |
| 61 | Định lượng T3 Hormone tuyến giáp toàn phần | Hóa Sinh | 109.000đ | Chọn |
| 62 | Định lượng T4 Thyroxine huyết thanh | Hóa Sinh | 109.000đ | Chọn |
| 63 | Định lượng Tg (Thyroglobulin) Theo dõi sau điều trị ung thư tuyến giáp | Miễn Dịch | 289.000đ | Chọn |
| 64 | Định lượng TSH Hormone kích thích tuyến giáp từ tuyến yên | Hóa Sinh | 120.000đ | Chọn |
| 65 | Xét nghiệm đông máu cơ bản PT, APTT, Fibrinogen đánh giá đông cầm máu | Huyết Học | 230.000đ | Chọn |
| 66 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi Công thức máu 24 thông số laser tự động | Huyết Học | 110.000đ | Chọn |
| 67 | Máu lắng (Tốc độ máu lắng ESR) Đánh giá tình trạng viêm và nhiễm trùng toàn thân | Huyết Học | 100.000đ | Chọn |
| 68 | Định nhóm máu hệ ABO Xác định nhóm máu A, B, AB hoặc O | Huyết Học | 60.000đ | Chọn |
| 69 | Định nhóm máu hệ Rh(D) Xác định nhóm máu Rh dương hoặc Rh âm | Huyết Học | 60.000đ | Chọn |
| 70 | Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số Bệnh lý thận, đường tiết niệu và tiểu đường | Hóa Sinh | 49.000đ | Chọn |
| 71 | Định tính beta HCG (test nhanh thai) Phát hiện thai sớm qua máu/nước tiểu | Hóa Sinh | 80.000đ | Chọn |
| 72 | Xét nghiệm ma tuý 5 chỉ số Sàng lọc chất gây nghiện THC, MET, MDMA, MOP, KET | Hóa Sinh | 160.000đ | Chọn |